ĐIỂM TRÚNG TUYỂN VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM – ĐHĐN ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 1 NĂM 2026

1.Điểm trúng tuyển đối với người nước ngoài

STT Mã số xét tuyển – Chương trình đào tạo Điểm trúng tuyển (thang điểm 10) Ghi chú
1 8140111.05 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học

8.40

 

2.Điểm trúng tuyển đối với người nước Việt Nam

STT Mã số xét tuyển – Chương trình đào tạo Điểm trúng tuyển (thang điểm 10) Ghi chú
1 8140101.02 – Giáo dục học (Giáo dục Tiểu học) 5.99  
2 8140101.03 – Giáo dục học (Giáo dục Mầm non) 6.50  
3 8140111.01 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán 7.35  
4 8140111.02 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tin học 7.37  
5 8140111.03 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Vật lý 7.83  
6 8140111.04 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Hóa học 7.76  
7 8140111.06 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Khoa học tự nhiên 8.12  
8 8140111.07 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Âm nhạc 7.33  
9 8140111.08 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Giáo dục công dân 8.53  
10 8140111.09 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Ngữ Văn 8.11  
11 8140111.1 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý 7.44  
12 8140111.11 – Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử 8.71  
13 8140114 – Quản lý giáo dục 5.50  
14 8760101 – Công tác xã hội 9.47  
15 8140113 – Giáo dục và phát triển cộng đồng 8.00  
16 8310401 – Tâm lý học 7.94  
17 8440112 – Hóa học 7.24  
18 8460113 – Phương pháp toán sơ cấp 7.12  
19 8460101 – Toán học 7.51  
20 8440122 – Khoa học Vật liệu 7.97  
21 8229020 – Ngôn ngữ học 8.07  
22 8229030 – Văn học 7.97  
23 8229013 – Lịch sử Việt Nam 7.97  
24 8420101 – Sinh học 8.00  
25 8850101 – Quản lý tài nguyên và môi trường 8.56