Ngành cử nhân hóa học - chuyên ngành phân tích môi trường

Thứ năm - 21/02/2019 03:20
Có năng lực học tập suốt đời, đảm bảo kiến thức về chuyên môn và nghiệp vụ để học lên bậc thạc sĩ, tiến sĩ thuộc các chuyên ngành thuộc lĩnh vực hóa học phân tích – môi trường ở trong và ngoài nước.Có thể thực hiện được các đề tài nghiên cứu hóa học phân tích - môi trường ở các cấp khác nhau.
Ngành cử nhân hóa học - chuyên ngành phân tích môi trường
tdat2  THÔNG TIN CẦN NHỚ
Tuyển sinh: Mã tổ hợp: 1.A00 2.D07 3.B00
Mã ngành tuyển sinh: 7440112;
Bậc đào tạo: Đại học - Cử nhân Khoa học;
Đơn vị đào tạo: Khoa Hóa học

tdat2   THÔNG TIN THAM KHẢO
Các nhóm ngành gần: 
          green animated arrow right   THAM KHẢO THÊM
​​​​​​
hoa 1
 

Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp
 
Có thể làm những công việc có liên quan đến lĩnh vực hóa học phân tích – môi trường tại các cơ sở phù hợp với chuyên môn đào tạo trong cả nước.
Có thể làm công tác giảng dạy hóa học tại các trường phổ thông, các trường trung cấp chuyên nghiệp, các trường đại học và cao đẳng trong cả nước nếu đáp ứng đầy đủ những yêu cầu về trình độ, năng lực và được bổ sung thêm kiến thức về nghiệp vụ sư phạm.
Có thể làm công tác nghiên cứu tại các trung tâm, viện nghiên cứu hóa học.
Có thể làm chuyên viên và quản lý tại các bộ phận ở các trường học, các cơ sở quản lý giáo dục, các cơ sở sản xuất, kinh doanh phù hợp với chuyên môn.
 
Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường
 
Có năng lực học tập suốt đời, đảm bảo kiến thức về chuyên môn và nghiệp vụ để học lên bậc thạc sĩ, tiến sĩ thuộc các chuyên ngành thuộc lĩnh vực hóa học phân tích – môi trường ở trong và ngoài nước.
Có thể thực hiện được các đề tài nghiên cứu hóa học phân tích - môi trường ở các cấp khác nhau.
 
Các chương trình, tài liệu, chuẩn quốc tế mà trường tham khảo
 
Chương trình khung các ngành đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Chương trình đào tạo của các trường đại học khác.
Văn bản hướng dẫn xây dựng chuẩn đầu ra của Bộ Giáo dục và Đào tạo.



A00 : Toán + Vật lý + Hóa học
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Toán học 7140209 45 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Tin học 7140210 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Vật lý 7140211 45 1. Vật lý + Toán + Hóa học  Ưu tiên môn Vật lý
Sư phạm Hoá học 7140212 45 1. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 45 1.Toán + Vật lý + Hóa học  Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học Chưa có 45 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Công nghệ 7140246 40 1.Toán + Vật lý + Hóa học  Ưu tiên môn Toán
Công nghệ Sinh học 7420201 60 3. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 35 1. Vật lý + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Vật lý
Hóa Dược; 7440112 70 1. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Khoa học môi trường 7440301 35 1. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)                        7460112 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Công nghệ thông tin 7480201 200 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201CLC 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65 3. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 3. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201DT 300 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
 
ve



D07 : Hóa học + Toán + Tiếng Anh
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Hoá học 7140212 45 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Hóa học
Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh); 7440112 70 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Hóa học
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 50 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Hóa học
Khoa học môi trường 7440301 35 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Hóa học
 
ve

B00: Toán + Hóa học + Sinh học
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Hoá học 7140212 45 3. Hóa học + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Hóa học
Sư phạm Sinh học 7140213 45 1. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Sinh học
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 45 3.Toán + Hóa học + Sinh học Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Công nghệ 7140246 40 3.Toán + Hóa học + Sinh học Ưu tiên môn Toán
Công nghệ Sinh học 7420201 60 1. Sinh học + Hóa học + Toán Ưu tiên môn Sinh học
Hóa phân tích môi trường 7440112 70 3. Hóa học + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Hóa học
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 50 3. Hóa học + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Hóa học
Khoa học môi trường 7440301 35 3. Hóa học + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Hóa học
Tâm lý học 7310401 65 3. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Ngữ văn
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 50 3. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Ngữ văn
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65 1. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Sinh học
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Sinh học


ve

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây