Giáo dục Công dân

Thứ năm - 21/02/2019 08:22
Đào tạo giáo viên Giáo dục công dân được xem là ngành trọng điểm của Khoa Giáo dục Chính trị, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng. Đây là ngành đào tạo ra thế hệ giáo viên có kiến thức chuyên môn tốt, có đạo đức nhà giáo chuẩn mực và đạo đức nghề nghiệp tốt, có lập trường chính trị vững vàng, đảm bảo dạy tốt môn Giáo dục công dân ở trung học cơ sở (THCS) và môn Giáo dục kinh tế và pháp luật ở trung học phổ thông (THPT); làm công tác nghiên cứu, chuyên viên tại viện nghiên cứu, cơ sở giáo dục và các cơ quan ban, ngành, các tổ chức đoàn thể thuộc hệ thống chính trị các cấp. Đào tạo giáo viên  Giáo dục công dân đảm bảo đáp ứng yêu cầu thực hiện chương trình giáo dục  phổ thông mới.
Giáo dục Công dân
 Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp
        - Giảng dạy môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật ở trường Trung học phổ thông;
        - Giảng dạy môn Giáo dục Công dân ở trường Trung học cơ sở;
        - Làm công tác nghiên cứu, chuyên viên tại các viện nghiên cứu giáo dục, các cơ sở giáo dục;
        - Làm chuyên viên tại các cơ quan, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội thuộc hệ thống chính trị các cấp;
Thông tin Tuyển sinh

 green animated arrow right   Thông tin cần nhớ
  • Tuyển sinh: Mã tổ hợp: 1.C00    2.C20     3.D66   4. C19
  • Mã ngành tuyển sinh: DDS 7140204
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Bậc đào tạo: Đại học - Cử nhân Sư phạm
  • Đơn vị đào tạo: Khoa Giáo dục Chính trị.
green animated arrow right        THAM KHẢO
              Các nhóm ngành gần: green animated arrow right    Tham khảo thêm:                           
gdcd

Giới thiệu Khoa Giáo dục Chính trị 

Tìm hiểu Khoa Giáo dục Chính trị: http://ued.udn.vn/page-khoa/khoa-giao-duc-chinh-tri.html 
4. Đơn vị đào tạo: Khoa Giáo dục chính trị
  • Website: pol.ued.udn.vn
  • Email: gdct@ued.udn.vn
  • Facebook: https://facebook.com/polued
  • Điện thoại: 0898 172 669
Các ngành đào tạo của Khoa:
          - Sư phạm Giáo dục chính trị;
          - Giáo dục công dân;
          - Sư phạm Âm nhạc;
 
CHUẨN ĐẦU RA
       Sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo giáo viên ngành Giáo dục công dân, người học có thể:
  • CĐR1. Vận dụng được hệ thống tri thức chuyên ngành Giáo dục công dân vào giảng dạy môn Giáo dục công dân ở trung học cơ sở (THCS), môn Giáo dục kinh tế và pháp luật ở trung học phổ thông (THPT).
  • CĐR2. Vận dụng được các kiến thức về lý luận dạy học và kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực người học vào quá trình giảng dạy, kiểm tra đánh giá môn Giáo dục Công dân ở THCS, môn Giáo dục Kinh tế và pháp luật ở THPT.
  • CĐR3. Vận dụng được các kiến thức về Tâm lí học, Giáo dục học vào giáo dục đạo đức, lối sống và tổ chức các hoạt động giáo dục cho học sinh ở bậc trung học.
  • CĐR4. Vận dụng được các kỹ năng nghiệp vụ sư phạm vào quá trình giảng dạy môn Giáo dục Công dân ở THCS, môn Giáo dục Kinh tế và pháp luật ở THPT.
  • CĐR5. Xây dựng và tổ chức được các hoạt động trải nghiệm, hoạt động xã hội phù hợp với đặc điểm, đối tượng học sinh nhằm đảm bảo mục tiêu giáo dục.
  • CĐR6. Biết lập kế hoạch, phối hợp với các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường để tổ chức dạy học và giáo dục học sinh.
  • CĐR7. Sử dụng được ngoại ngữ trong dạy học và giáo dục. Ứng dụng được công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy học Giáo dục Công dân, Giáo dục kinh tế và pháp luật; trong nghiên cứu khoa học, tự học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm và tự học suốt đời. 
  • CĐR8. Thể hiện lập trường tư tưởng chính trị vững vàng, chấp hành đúng đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước.
  • CĐR9. Phẩm chất đạo đức nhà giáo chuẩn mực và đạo đức nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm; 
  • CĐR10. Có năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong cuộc sống, tích cực tham gia các hoạt động vì cộng đồng.







  green animated arrow right    Các nhóm ngành gần
                           
 Mã tổ hợp C00
Tên ngành/Nhóm ngành
C00
Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Tâm lý học 7310401 65 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Tâm lý học
(Chất lượng cao)
7310401CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Giáo dục Chính trị 7140205 45 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 45 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử- Địa lý Chưa có 45 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Giáo dục Công dân 7140204 40 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Văn học 7229030 70 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 120 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Việt Nam học
(
chuyên ngành Văn hóa du lịch-Chất lượng cao)
7310630CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Văn hoá học 7229040 35 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Công tác xã hội 7760101 75 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí 7320101 75 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí
(Chất lượng cao)
7320101CLC 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử 7140218 40 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý Ưu tiên môn Lịch sử
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý Ưu tiên môn Lịch sử
Sư phạm Địa lý 7140219 40 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử Ưu tiên môn Địa lý
Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 65 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử Ưu tiên môn Địa lý
 
ve




green animated arrow right         Các nhóm ngành gần
                     Mã tổ hợp C20
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Lịch sử- Địa lý 7140249 46 Ngữ văn + Địa lý + GDCD Ưu tiên
môn Ngữ văn
Giáo dục Công dân 7140204 40 Ngữ văn + GDCD +  Địa lý Ưu tiên
môn Ngữ văn

ve




green animated arrow right      Các nhóm ngành gần
                   
Mã tổ hợp D66
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Giáo dục Chính trị 7140205 45 Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD Ưu tiên
môn Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn
Tìm hiểu thêm
7140217 45 Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên
môn Ngữ văn
Giáo dục Công dân 7140204 40 Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD Ưu tiên
môn Ngữ văn
Văn học
Tìm hiểu thêm
7229030 70 Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên
môn Ngữ văn
Văn hoá học 7229040 35 Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên
môn Ngữ văn
Báo chí
Tìm hiểu thêm
7320101 75 Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên
môn Ngữ văn
Báo chí
(Chất lượng cao)
7320101CLC 50 Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên
môn Ngữ văn

ve




Theo mã tổ hợp   C19 
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Lịch sử 7140218 40 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD Ưu tiên môn Lịch sử
Sư phạm Lịch sử- Địa lý 7140249 46 3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD Ưu tiên môn Ngữ văn
Giáo dục Công dân 7140204 40  4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD Ưu tiên môn Lịch sử
Giáo dục Chính trị 7140205 45 4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn

ve


 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây