Tổ hợp môn: Tra cứu ngành học theo tổ hợp xét tuyển

Thứ tư - 27/02/2019 10:15
Tổ hợp môn: Tra cứu ngành học theo tổ hợp xét tuyển

Tra cứu tổ hợp môn xét tuyển hoặc xét học bạ
 
A00 : Toán + Vật lý + Hóa học   D01 : Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
A01 : Toán + Vật lý + Tiếng Anh   D07 : Hóa học + Toán + Tiếng Anh
A02: Toán + Vật lý + Sinh học   D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh
B00: Toán + Hóa học + Sinh học   D14 : Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
C00 : Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý   D15: Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
C14 : Ngữ văn + GDCD + Toán   D16 : Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
C19:  Ngữ văn + GDCD + Lịch sử   D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
C20 : Ngữ văn + GDCD + Địa lý   D78: Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
    D90:  Toán + KHTN + Tiếng Anh

Môn năng khiếu





A00 : Toán + Vật lý + Hóa học
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Toán học 7140209 45 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Tin học 7140210 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Vật lý 7140211 45 1. Vật lý + Toán + Hóa học  Ưu tiên môn Vật lý
Sư phạm Hoá học 7140212 45 1. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 45 1.Toán + Vật lý + Hóa học  Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học Chưa có 45 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Công nghệ 7140246 40 1.Toán + Vật lý + Hóa học  Ưu tiên môn Toán
Công nghệ Sinh học 7420201 60 3. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 35 1. Vật lý + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Vật lý
Hóa Dược; 7440112 70 1. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Khoa học môi trường 7440301 35 1. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)                        7460112 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Công nghệ thông tin 7480201 200 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201CLC 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65 3. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 3. Hóa học + Toán + Vật lý Ưu tiên môn Hóa học
Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201DT 300 1. Toán + Vật lý + Hóa học Ưu tiên môn Toán
 
ve








A01 : Toán + Vật lý + Tiếng Anh
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Toán học 7140209 45 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Tin học 7140210 40 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Vật lý 7140211 45 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Vật lý
Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 35 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Vật lý
Toán ứng dụng
(tăng cường Tiếng Anh)
7460112 40 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán
Công nghệ thông tin 7480201 200 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán
Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)
7480201CLC 51 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán
Công nghệ thông tin
(đặc thù)
7480201DT 300 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán

ve


A02: Toán + Vật lý + Sinh học
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Vật lý 7140211 45 3. Vật lý + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Vật lý
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 45 2.Toán + Sinh học + Vật lý Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học   45 2. Sinh học + Toán  + Vật lý                   Ưu tiên môn Sinh học
Sư phạm Công nghệ 7140246 40 2.Toán + Sinh học + Vật lý Ưu tiên môn Toán
Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 35 3. Vật lý + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Vật lý

ve






B00: Toán + Hóa học + Sinh học
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Hoá học 7140212 45 3. Hóa học + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Hóa học
Sư phạm Sinh học 7140213 45 1. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Sinh học
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 45 3.Toán + Hóa học + Sinh học Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Công nghệ 7140246 40 3.Toán + Hóa học + Sinh học Ưu tiên môn Toán
Công nghệ Sinh học 7420201 60 1. Sinh học + Hóa học + Toán Ưu tiên môn Sinh học
Hóa phân tích môi trường 7440112 70 3. Hóa học + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Hóa học
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 50 3. Hóa học + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Hóa học
Khoa học môi trường 7440301 35 3. Hóa học + Toán + Sinh học Ưu tiên môn Hóa học
Tâm lý học 7310401 65 3. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Ngữ văn
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 50 3. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Ngữ văn
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65 1. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Sinh học
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học Ưu tiên môn Sinh học


ve



C00 : Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Giáo dục Chính trị 7140205 45 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 45 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử 7140218 40 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý Ưu tiên môn Lịch sử
Sư phạm Địa lý 7140219 40 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử Ưu tiên môn Địa lý
Sư phạm Lịch sử- Địa lý Chưa có 45 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Giáo dục Công dân 7140204 40 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Văn học 7229030 70 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý Ưu tiên môn Lịch sử
Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 65 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử Ưu tiên môn Địa lý
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 120 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Việt Nam học (Chất lượng cao) 7310630CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Văn hoá học 7229040 35 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Tâm lý học 7310401 65 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Công tác xã hội 7760101 75 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí 7320101 75 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn

ve


C14 : Ngữ văn + GDCD + Toán
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Ngữ văn 7140217 45 2. Ngữ văn + GDCD + Toán Ưu tiên môn Ngữ văn
Văn học 7229030 70 3. Ngữ văn + GDCD + Toán Ưu tiên môn Ngữ văn
Văn hoá học 7229040 35 3. Ngữ văn + GDCD + Toán Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí 7320101 75 3. Ngữ văn + GDCD + Toán Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 50 3. Ngữ văn + GDCD + Toán Ưu tiên môn Ngữ văn


ve




C19:  Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Lịch sử 7140218 40 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD Ưu tiên môn Lịch sử
Sư phạm Lịch sử- Địa lý Chưa có 46 3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD Ưu tiên môn Ngữ văn
Giáo dục Công dân 7140204 40  4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD Ưu tiên môn Lịch sử
Giáo dục Chính trị 7140205 45 4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử Ưu tiên môn Ngữ văn


ve

C20 : Ngữ văn + GDCD + Địa lý
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Giáo dục Chính trị 7140205 45 2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử- Địa lý   46  4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD Ưu tiên môn Ngữ văn
Giáo dục Công dân 7140204 40 2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý Ưu tiên môn Ngữ văn



ve



D01 : Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Giáo dục Tiểu học 7140202 100 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học   45 3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán
Tâm lý học 7310401 65 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán Ưu tiên môn Ngữ văn
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 50 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán Ưu tiên môn Ngữ văn
Công tác xã hội 7760101 75 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán Ưu tiên môn Ngữ văn

ve


D07 : Hóa học + Toán + Tiếng Anh
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Hoá học 7140212 45 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Hóa học
Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh); 7440112 70 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Hóa học
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 50 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Hóa học
Khoa học môi trường 7440301 35 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Hóa học
 
ve



D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Sinh học 7140213 45 2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh Ưu tiên môn Sinh học
Công nghệ Sinh học 7420201 60 2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh        Ưu tiên môn Toán
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65 2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh      Ưu tiên môn Sinh học
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh      Ưu tiên môn Sinh học

ve


D14 : Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 120 3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Việt Nam học (Chất lượng cao) 7310630CLC 50 3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn

ve





D15: Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Địa lý 7140219 40 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh Ưu tiên môn Địa lý
Văn học 7229030 70 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 65 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh Ưu tiên môn Địa lý
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 120 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Việt Nam học (Chất lượng cao) 7310630CLC 50 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Văn hoá học 7229040 35 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí 7320101 75 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 50 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn

ve




D16: Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
 
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh Ưu tiên môn Lịch sử


ve






D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Giáo dục Chính trị 7140205 45 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD Ưu tiên môn Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 45 3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Giáo dục Công dân 7140204 40  3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD        Ưu tiên môn Ngữ văn
Văn học 7229030 70 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Văn hoá học 7229040 35 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí 7320101 75 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 50 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn

ve




D78 Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Lịch sử- Địa lý Chưa có 46 2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh Ưu tiên môn Ngữ văn


ve



D90:  Toán + KHTN + Tiếng Anh
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 45  4.Toán + KHTN + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán
Sư phạm Công nghệ 7140246 40 4.Toán + KHTN + Tiếng Anh Ưu tiên môn Toán

ve



NHÓM NĂNG KHIẾU
M00 : Năng khiếu (Kể chuyện theo tranh + đọc diễn cảm+hát) + Toán + Ngữ văn
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Giáo dục Mầm non 7140201 110 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn Ưu tiên môn Năng khiếu

ve





N00: 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn
Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm
Sư phạm Âm nhạc 7140221 25 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn Ưu tiên môn Năng khiếu 1

ve

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây