Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020

Thứ bảy - 22/02/2020 09:29
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020
 
         Trường Đại học Sư phạm- Đại học Đà Nẵng hiện đang đào tạo 34 ngành bậc Đại học chính quy truyền thống; 6 ngành đào tạo Đại học Chất lượng cao; 17 chuyên ngành Thạc sĩ và 7 chuyên ngành Tiến sĩ. Ngoài ra Trường còn được Bộ GD và ĐT giao nhiệm vụ Bồi dưỡng giáo viên các cấp cũng như bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp, bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm và quản lý giáo dục trong phạm vi cả nước.
        Trường có đội ngũ giảng viên gần 300 người, có trình độ cao (Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ khoa học, Tiến sĩ, Thạc sĩ) được đào tạo tại các trường uy tín trên thế giới và Việt Nam. Cơ sở vật chất hiện đại bao gồm giảng đường, hệ thống phòng học, phòng thí nghiệm, phòng máy tính, thư viện, ký túc xá ... đảm bảo phục vụ cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt
chi tieu
 
  headercopy        TRA CỨU THEO ĐỀ ÁN TUYỂN SINH
Thí sinh có thể tìm hiểu chỉ tiêu theo hình thức xét tuyển của Trường. Các bạn kích để tìm hiểu nhé
green animated arrow right    1- XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT  NĂM 2020 (Xem chi tiết)
                                                                    Tổng chỉ tiêu 2395

green animated arrow right    2- XÉT THEO HỌC BẠ THPT (Xem chi tiết)
                                                                              
Tổng chỉ tiêu 645
green animated arrow right      3- XÉT THEO ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (Xem chi tiết)
                                                                      Tổng chỉ tiêu 160

green animated arrow right     Tham khảo: PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

headercopy   TRA CỨU THEO NHÓM NGÀNH

Thí sinh có thể tìm hiểu chỉ tiêu theo nhóm ngành đào tạo của Trường. Các bạn kích vào từng nhóm ngành để tìm hiểu nhé
  1. NHÓM ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (Xem chi tiết)
  2. NHÓM ĐÀO TẠO CỬ NHÂN (Xem chi tiết)
  3. NHÓM ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN (Xem chi tiết)
 
 
ct
 
 
TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
  TRƯỜNG
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
DDS 2395    
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 1.D01
2 Giáo dục Chính trị 7140205 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00   2.C20 
3.D66
4.C19
3 Sư phạm Toán học 7140209 90 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
4 Sư phạm Tin học 7140210 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
5 Sư phạm Vật lý 7140211 50 1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00  2.A01 
3.A02
6 Sư phạm Hoá học 7140212 50 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00  2.D07 
3.B00
7 Sư phạm Sinh học 7140213 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
1.B00 
2.D08
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 90 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00  2.C14 
3.D66
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 40 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00 
2.C19
10 Sư phạm Địa lý 7140219 40 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00 
2.D15
11 Giáo dục Mầm non 7140201 150 1. Năng khiếu 1 (Đọc diễn cảm, kể chuyện) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán
2.
Năng khiếu 1 (Đọc diễn cảm, kể chuyện) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn
1.M02

2.M03
12 Sư phạm Âm nhạc 7140221 20 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn 1.N00
13 Sư phạm
Khoa học tự nhiên
7140247 100 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90
14 Sư phạm
Lịch sử- Địa lý
7140249 100 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00  2.D78  3.C19     4.C20
15 Giáo dục Công dân 7140204 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00    2.C20     3.D66      4.C19
16 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Sinh học + Toán  + Vật lý  
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.A00      2.A02      3.D01     
17 Sư phạm Công nghệ 7140246 100 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00   2.A02     3.B00      4.D90
18 Giáo dục thể chất 7140206 40 1. Năng khiếu TDTT*2 +Toán + Sinh học
2.Năng
khiếu TDTT*2 + Toán + Ngữ Văn
3.Năng
khiếu TDTT*2 + Ngữ Văn + Sinh học
4.Năng khiếu TDTT*2 + Ngữ văn + GDCD
1.T00      2.T01    3.T02    4.T05
 
19 Công nghệ Sinh học 7420201 25 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00  2.D08 
3.A00
20 Hóa học các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112 40 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07 
3.B00
21 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07 
3.B00
22 Công nghệ thông tin 7480201 110 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
23 Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)
7480201CLC 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
24 Văn học 7229030 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15  3.C14 
4.D66
25 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 25 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00  2.C19 
3.D14
26 Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 90 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
27 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 110 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00 
2.D15 
3.D14
28 Việt Nam học(chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao) 7310630CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00 
2.D15 
3.D14
29 Văn hoá học 7229040 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66
30 Tâm lý học 7310401 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00 
2.D01 
3.B00
31 Tâm lý học
(Chất lượng cao)
7310401CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00 
2.D01 
3.B00
32 Công tác xã hội 7760101 30 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00 
2.D01
33 Báo chí 7320101 90 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66
34 Báo chí
(Chất lượng cao)
7320101CLC 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66
35 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
35
1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00 
2.D08
3.A00
36 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00 
2.D08
3.A00
37 Công nghệ thông tin
(ưu tiên)
7480201DT 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01

ve





XÉT THEO HỌC BẠ THPT
 
TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 645  
1 Sư phạm Âm nhạc 7140221 20 1. Ngữ Văn + Năng khiếu 1 (Thẩm âm,Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2
2 Giáo dục thể chất 7140206 30 1. Năng khiếu TDTT*2 +Toán + Sinh học
2.Năng
khiếu TDTT*2 + Toán + Ngữ Văn
3.Năng
khiếu TDTT*2 + Ngữ Văn + Sinh học
4.Năng khiếu TDTT*2 + Ngữ văn + GDCD
3 Công nghệ sinh học 7420201 15 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
4 Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112 25 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
5 Công nghệ thông tin 7480201 85 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
6 Văn học 7229030 15 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
7 Lịch sử
(chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
7229010 15 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
8 Địa lý học
(Chuyên ngành: Địa lý du lịch)
7310501 20 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
9 Văn hoá học 7229040 15 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
10 Tâm lý học 7310401 30 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
11 Báo chí 7320101 15 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
12 Công tác xã hội 7760101 20 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
13 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 20 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
14 Công nghệ thông tin
(ưu tiên)
7480201DT 30 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
15 Công nghệ sinh học 7420201KT 40 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
16 Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112KT 40 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
17 Văn học 7229030KT 40 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
18 Lịch sử
(chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
7229010KT 40 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
19 Văn hoá học 7229040KT 40 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
20 Công tác xã hội 7760101KT 40 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101KT 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý

 

ve

3. XÉT TUYỂN THEO ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC




right arrow 31   Nhóm Đào tạo chất lượng cao
 
TT Tên ngành Mã ĐKXT
DDS
Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Điểm thi THPT Học bạ
1 Công nghệ thông tin 7480201CLC 50 0 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
2 Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du Lịch) 7310630CLC 50 0 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3 Báo chí 7320101CLC 50 0 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101CLC 50 0 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý
5 Tâm lý học 7310401CLC 50 0 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
6 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược) 7440112CLC 50 0 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

ve

right arrow 31     Nhóm Đào tạo cử nhân
 
TT Tên ngành Mã ĐKXT
DDS
Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Điểm thi THPT Học bạ
7 Công nghệ sinh học 7420201 40 15 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
8 Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112 50 25 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
9 Công nghệ thông tin 7480201 110 85 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
10 Văn học 7229030 40 15 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
11 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 15 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
12 Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch) 7310501 90 20 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
13 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 110 0 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
14 Văn hoá học 7229040 40 15 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
15 Tâm lý học 7310401 50 30 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
16 Công tác xã hội 7760101 50 30 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
17 Báo chí 7320101 90 15 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
18 Quản lý tài nguyên
và môi trường
7850101 60 20 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
19 Công nghệ thông tin
(ưu tiên)
7480201DT 50 30 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

ve




right arrow 31     Nhóm Đào tạo giáo viên
 
TT Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Điểm thi THPT Học bạ
23 Giáo dục Chính trị 7140205 50 0 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
24 Giáo dục Công dân 7140204 100 0 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
25 Giáo dục Mầm non 7140201 150 0 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn
26 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 0 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
27 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250  100 0 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Sinh học + Toán  + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
28 Sư phạm Toán học 7140209 90 0 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
29 Sư phạm Tin học 7140210 50 0 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
30 Sư phạm Vật lý 7140211 50 0 1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
31 Sư phạm Công nghệ 7140246 100 0 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
32 Sư phạm Hoá học 7140212 50 0 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
33 Sư phạm Sinh học 7140213 50 0 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
34 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 100 0 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
35 Sư phạm Ngữ văn 7140217 90 0 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
36 Sư phạm Lịch sử 7140218 40 0 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
37 Sư phạm Địa lý 7140219 40 0 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
38 Sư phạm Lịch sử- Địa lý 7140249 100 0 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
39 Sư phạm Âm nhạc 7140221 20 20 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn



ve

  Ý kiến bạn đọc

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây