Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019

Thứ sáu - 22/02/2019 09:12
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019
 
         Trường Đại học Sư phạm- Đại học Đà Nẵng hiện đang đào tạo 32 ngành bậc Đại học chính quy truyền thống; 6 ngành đào tạo Đại học Chất lượng cao; 16 chuyên ngành Thạc sĩ và 6 chuyên ngành Tiến sĩ. Ngoài ra Trường còn được Bộ GD và ĐT giao nhiệm vụ Bồi dưỡng giáo viên các cấp cũng như bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp, bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm và quản lý giáo dục trong phạm vi cả nước.
        Trường có đội ngũ giảng viên gần 300 người, có trình độ cao (Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ khoa học, Tiến sĩ, Thạc sĩ) được đào tạo tại các trường uy tín trên thế giới và Việt Nam. Cơ sở vật chất hiện đại bao gồm giảng đường, hệ thống phòng học, phòng thí nghiệm, phòng máy tính, thư viện, ký túc xá ... đảm bảo phục vụ cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt
tong chi tieu
  headercopy        TRA CỨU THEO ĐỀ ÁN TUYỂN SINH
Thí sinh có thể tìm hiểu chỉ tiêu theo hình thức xét tuyển của Trường. Các bạn kích để tìm hiểu nhé
green animated arrow right    1- XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QG NĂM 2019 (Xem chi tiết)
Tổng chỉ tiêu 2345

green animated arrow right    2- XÉT THEO HỌC BẠ THPT (Xem chi tiết)
Tổng chỉ tiêu 540

green animated arrow right     Tham khảo: PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

headercopy   TRA CỨU THEO NHÓM NGÀNH

Thí sinh có thể tìm hiểu chỉ tiêu theo nhóm ngành đào tạo của Trường. Các bạn kích vào từng nhóm ngành để tìm hiểu nhé
  1. NHÓM ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (Xem chi tiết)
  2. NHÓM ĐÀO TẠO CỬ NHÂN (Xem chi tiết)
  3. NHÓM ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN (Xem chi tiết)
 
 
ct







 

XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QG NĂM 2019
 
TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
  TRƯỜNG
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
DDS 2190    
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 1.D01
2 Giáo dục Chính trị 7140205 40 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00   2.C20 
3.D66
4.C19
3 Sư phạm Toán học 7140209 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
4 Sư phạm Tin học 7140210 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
5 Sư phạm Vật lý 7140211 40 1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00  2.A01 
3.A02
6 Sư phạm Hoá học 7140212 40 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00  2.D07 
3.B00
7 Sư phạm Sinh học 7140213 40 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
1.B00 
2.D08
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 40 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00  2.C14 
3.D66
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 25 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00 
2.C19
10 Sư phạm Địa lý 7140219 25 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00 
2.D15
11 Giáo dục Mầm non 7140201 110 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn 1.M00
12 Sư phạm Âm nhạc 7140221 25 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn 1.N00
13 Sư phạm
Khoa học tự nhiên
7140247 50 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90
14 Sư phạm
Lịch sử- Địa lý
7140249 80 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00  2.D78  3.C19     4.C20
15 Giáo dục Công dân 7140204 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00  2.C20  3.D66     4.C19
16 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Sinh học + Toán  + Vật lý  
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.A00  2.A02    3.D01     
17 Sư phạm Công nghệ 7140246 50 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90
18 Công nghệ Sinh học 7420201 60 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00  2.D08 
3.A00
19 Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 35 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00  2.A01 
3.A02
20 các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 70 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07 
3.B00
21 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07 
3.B00
22 Khoa học môi trường 7440301 35 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07 
3.B00
23 Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
1. Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)
2. Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)
7460112 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
24 Công nghệ thông tin 7480201 200 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
25 Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)
7480201CLC 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
26 Văn học 7229030 70 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15  3.C14 
4.D66
27 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00  2.C19 
3.D14
28 Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 65 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
29 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 120 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00 
2.D15 
3.D14
30 Việt Nam học(chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao) 7310630CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00 
2.D15 
3.D14
31 Văn hoá học 7229040 35 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66
32 Tâm lý học 7310401 65 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00 
2.D01 
3.B00
33 Tâm lý học
(Chất lượng cao)
7310401CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00 
2.D01 
3.B00
34 Công tác xã hội 7760101 75 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00 
2.D01
35 Báo chí 7320101 75 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66
36 Báo chí
(Chất lượng cao)
7320101CLC 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66
37 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00 
2.D08
3.A00
38 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00 
2.D08
3.A00
39 Công nghệ thông tin
(đặc thù)
7480201DT 150 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 
2.A01
 
ve







XÉT THEO HỌC BẠ THPT
 
TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 540  
1 Sư phạm Âm nhạc 7140221 10 1. Ngữ Văn + Năng khiếu 1 (Thẩm âm,Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2
2 Công nghệ sinh học 7420201 30 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
3 Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 25 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
4 Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
5 Khoa học môi trường 7440301 25 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
6 Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
 1.Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình) 
2.Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)
7460112 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
7 Công nghệ thông tin 7480201 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
8 Văn học 7229030 20 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
9 Lịch sử
(chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
7229010 20 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
10 Địa lý học
(Chuyên ngành: Địa lý du lịch)
7310501 25 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
11 Văn hoá học 7229040 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
12 Tâm lý học 7310401 25 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
13 Báo chí 7320101 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
14 Công tác xã hội 7760101 25 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
15 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 25 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
16 Công nghệ thông tin
(đặc thù)
7480201DT 150 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

ve



right arrow 31   Nhóm Đào tạo chất lượng cao
 
TT Tên ngành Mã ĐKXT
DDS
Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Điểm thi THPT Học bạ
1 Công nghệ thông tin 7480201CLC 50 0 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
2 Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du Lịch) 7310630CLC 50 0 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3 Báo chí 7320101CLC 50 0 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101CLC 50 0 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý
5 Tâm lý học 7310401CLC 50 0 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
6 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược) 7440112CLC 50 0 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

ve






right arrow 31     Nhóm Đào tạo cử nhân
 
TT Tên ngành Mã ĐKXT
DDS
Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Điểm thi THPT Học bạ
7 Công nghệ sinh học 7420201 60 30 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
8 Vật lý học
(Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông)
7440102 35 25 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
9 Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 70 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
10 Khoa học môi trường 7440301 35 25 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
11 Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
1.Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)
2.Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)
7460112 40 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
12 Công nghệ thông tin 7480201 200 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
13 Văn học 7229030 70 20 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
14 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 20 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
15 Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch) 7310501 65 25 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
16 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 120 0 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
17 Văn hoá học 7229040 35 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
18 Tâm lý học 7310401 65 25 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
19 Công tác xã hội 7760101 75 25 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
20 Báo chí 7320101 75 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
21 Quản lý tài nguyên
và môi trường
7850101 65 25 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
22 Công nghệ thông tin
(đặc thù)
7480201DT 150 150 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

ve




right arrow 31     Nhóm Đào tạo giáo viên
 
TT Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Điểm thi THPT Học bạ
23 Giáo dục Chính trị 7140205 40 0 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
24 Giáo dục Công dân 7140204 50 0 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
25 Giáo dục Mầm non 7140201 110 0 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn
26 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 0 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
27 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250  50 0 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Sinh học + Toán  + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
28 Sư phạm Toán học 7140209 40 0 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
29 Sư phạm Tin học 7140210 40 0 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
30 Sư phạm Vật lý 7140211 40 0 1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
31 Sư phạm Công nghệ 7140246 50 0 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
32 Sư phạm Hoá học 7140212 40 0 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
33 Sư phạm Sinh học 7140213 40 0 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
34 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 50 0 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
35 Sư phạm Ngữ văn 7140217 40 0 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
36 Sư phạm Lịch sử 7140218 25 0 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
37 Sư phạm Địa lý 7140219 25 0 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
38 Sư phạm Lịch sử- Địa lý 7140249 80 0 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
39 Sư phạm Âm nhạc 7140221 25 10 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn



ve

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây