16/04/2018 | 10:21

Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng công bố thông tin tuyển sinh 2018, cụ thể

I. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018 THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

 

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu
dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

2495

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

45

1. Toán + Ngữ văn + Anh

1.D01

2

Giáo dục Chính trị

7140205

30

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD

1.C00   2.C20  3.D66

3

Sư phạm Toán học

7140209

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00  2.A01

4

Sư phạm Tin học

7140210

30

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00  2.A01

5

Sư phạm Vật lý

7140211

30

1.  Vật lý + Toán + Hóa học 
2.  Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học

1.A00  2.A01  3.A02

6

Sư phạm Hoá học

7140212

30

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00  2.D07  3.B00

7

Sư phạm Sinh học

7140213

30

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

1.B00  2.D08

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

30

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00  2.C14  3.D66

9

Sư phạm Lịch sử

7140218

30

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

1.C00  2.C19

10

Sư phạm Địa lý

7140219

30

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00  2.D15

11

Giáo dục Mầm non

7140201

45

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

1.M00

12

Sư phạm Âm nhạc

7140221

20

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

1.N00

13

Công nghệ sinh học

7420201

60

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Hóa học

1.B00  2.D08  3.A00

14

Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

7440102

60

1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học

1.A00  2.A01  3.A02

15

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

100

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00 2.D07  3.B00

16

Hóa học:
1. Hóa Dược (Chất lượng cao)

7440112CLC

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00 2.D07  3.B00

17

Khoa học môi trường

7440301

60

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00 2.D07  3.B00

18

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:   
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)

7460112

50

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00  2.A01

19

Công nghệ thông tin

7480201

250

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00  2.A01

20

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201CLC

100

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00  2.A01

21

Văn học

7229030

80

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00

2.D15  3.C14  4.D66

22

Lịch sử

7229010

60

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00  2.C19  3.D14

23

Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch)

7310501

100

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00 2.D15

24

Việt Nam học

7310630

190

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1.C00  2.D15  3.D14

25

Việt Nam học (Chất lượng cao)

7310630CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1.C00  2.D15  3.D14

26

Văn hoá học

7229040

75

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00

2.D15  3.C14  4.D66

27

Tâm lý học

7310401

120

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

1.C00  2.D01  3.B00

28

Tâm lý học (Chất lượng cao)

7310401CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa

1.C00  2.D01  3.B00

29

Công tác xã hội

7760101

100

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1.C00  2.D01

30

Báo chí

7320101

100

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00

2.D15  3.C14  4.D66

31

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101CLC

50

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00

2.D15  3.C14  4.D66

32

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

60

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00  2.D08 3.A00

33

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

7850101CLC

50

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00  2.D08 3.A00

34

Công nghệ thông tin (đặc thù)

7480201ĐT

300

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00  2.A01

II. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018 THEO HỌC BẠ

  

TT

Tên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu dự kiến

Điểm xét tuyển (ĐXT)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

390

 

1

Sư phạm Âm nhạc

7140221

10

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

2

Công nghệ sinh học

7420201

30

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học

3

Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

7440102

25

1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

4

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

5

Khoa học môi trường

7440301

25

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

6

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:   
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)

7460112

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

7

Công nghệ thông tin

7480201

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

8

Văn học

7229030

20

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

9

Lịch sử

7229010

20

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

10

Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch)

7310501

25

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

11

Văn hoá học

7229040

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

12

Tâm lý học

7310401

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

13

Báo chí

7320101

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

14

Công tác xã hội

7760101

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

25

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh   3. Hóa + Toán + Lý

Các thông tin liên quan