31/03/2017 | 8:17

Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng công bố thông tin tuyển sinh 2017, cụ thể

TT

Tên ngành tuyển sinh

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu 

Điểm xét tuyển (ĐXT)

Mã tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ
đối với các thí sinh bằng điểm

Ngưỡng ĐBCL đầu vào

Tuyển sinh kỳ I

Tuyển sinh kỳ II

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(6)

(8)

(10)

(11)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

2505

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành Tính toán - Công nghệ thông tin

 

1

Toán ứng dụng, gồm:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng
(tăng cường tiếng Anh)

52460112

140

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp

 

x

x

2

Công nghệ thông tin

52480201

200

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

 

x

x

3

Công nghệ thông tin (CLC)

52480201CLC

50

1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

 

x

x

Nhóm ngành Khoa học Sự sống và Khoa học Tự nhiên

4

Công nghệ sinh học

52420201

110

1. Sinh học + Hóa học + Toán

1. B00

Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp

 

x

x

5

Vật lý học

52440102

90

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

 

x

x

6

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

52440112

230

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

 

x

x

7

Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường)

52440217

90

1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + Sinh học

1. A00
2. B02

 

x

x

8

Khoa học môi trường

52440301

110

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa  học + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

 

x

x

Nhóm ngành Khoa học Xã hội - Nhân văn và Môi trường 

9

Việt Nam học

52220113

110

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp

 

x

x

10

Lịch sử

52220310

90

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Giáo dục công dân

1. C00
2. C19

 

x

x

11

Văn học

52220330

180

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

 

x

x

12

Văn hoá học

52220340

90

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

 

x

x

13

Tâm lý học

52310401

111

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1. B00
2. C00
3. D01

 

x

x

14

Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

52310501

90

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1. C00
2. D15

 

x

x

15

Báo chí

52320101

200

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1. C00
2. D15
3. D14

 

x

x

16

Công tác xã hội

52760101

90

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1. C00
2. D01

 

x

x

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

110

1. Sinh học + Toán + Hóa học

1. B00

 

x

x

Nhóm ngành Đào tạo Giáo viên

18

Giáo dục Tiểu học

52140202

45

1. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh

1. D01

Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ

 

x

x

19

Giáo dục Chính trị

52140205

36

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ Văn + Giáo dục công dân + Địa lý

1. C00
2. C20

 

x

x

20

Sư phạm Toán học

52140209

36

1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

1. A00 
2. A01

 

x

x

21

Sư phạm Tin học

52140210

36

1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

1. A00 
2. A01

 

x

x

22

Sư phạm Vật lý

52140211

36

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. A01

 

x

x

23

Sư phạm Hoá học

52140212

36

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. D07

 

x

x

24

Sư phạm Sinh học

52140213

36

1. Sinh học + Toán + Hóa học

1. B00

 

x

x

25

Sư phạm Ngữ văn

52140217

36

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

1. C00

 

x

x

26

Sư phạm Lịch sử

52140218

36

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ Văn + Giáo dục công dân

1. C00
2. C19

 

x

x

27

Sư phạm Địa lý

52140219

36

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử

1. C00

 

x

x

28

Giáo dục Mầm non

52140201

45

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

1. M00

Điểm NK >=5,0

x

x

29

Sư phạm Âm nhạc

52140221

10/30

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn (THPT QG 2017)

1. N00

Điểm NK >=5,0

x

x

20/30

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn (học bạ THPT)

1. N00

Điểm NK >=5,0

x

x

Các thông tin liên quan