17/12/2015 | 10:3

Sau 3 ngày đầu tiên, thống kê hồ sơ đăng ký xét tuyển đã được công bố ở: http://ts.udn.vn/TracuuHoso.aspx?iddot=3&keys=55446. Có những ngành số lượng TS cũng khá đông, nhưng cũng có một số ngành rất ít. Kết quả này sẽ còn biến động nhiều trong thời gian tới, nhất là trong những ngày cuối, các thí sinh theo dõi cụ thể tại website ts.udn.vn hoặc tuyensinh.ued.udn.vn để biết thông tin chi tiết

Thống kê số lượng đăng ký vào Trường Đại học Sư phạm (DDS)

Thí sinh click vào "XEM" để xem danh sách đăng ký

 TT Tên ngành  Mã ngành Tổ hợp môn xét
1.  Báo chí D320101 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
2.  Công nghệ sinh học D420201 1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
3.  Công nghệ thông tin D480201 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
4.  Công tác xã hội D760101 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
5.  Địa lý học D310501 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
6.  Địa lý tự nhiên D440217 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. 
Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
7.  Giáo dục Chính trị D140205 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
8.  Giáo dục Mầm non D140201 1. Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Xem)
9.  Giáo dục Tiểu học D140202 1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
10.  Hóa học D440112 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. 
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)
11.  Khoa học môi trường D440301 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
12.  Lịch sử D220310 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
13.  Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
14.  Sư phạm Âm nhạc C140221 1. Ngữ văn, Kiến thức Âm nhạc, Năng khiếu Âm nhạc (Xem)
15.  Sư phạm Địa lý D140219 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
16.  Sư phạm Hoá học D140212 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
17.  Sư phạm Lịch sử D140218 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
18.  Sư phạm Ngữ văn D140217 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
19.  Sư phạm Sinh học D140213 1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
20.  Sư phạm Tin học D140210 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
21.  Sư phạm Toán học D140209 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
22.  Sư phạm Vật lý D140211 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
23.  Tâm lý học D310401 1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
2. 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
24.  Toán ứng dụng D460112 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
25.  Vật lý học D440102 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
26.  Văn hoá học D220340 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
27.  Văn học D220330 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
28.  Việt Nam học D220113 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

Chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm được công bố tại địa chỉ: http://tuyensinh.ued.udn.vn/

Các thông tin liên quan