24/02/2017 | 10:22

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng các năm

 Điểm chuẩn 2016

TT

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ SỐ

ĐIỂM CHUẨN

ĐỢT 1

ĐỢT 2

ĐỢT 3

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

19

15

 

2

Giáo dục Chính trị

D140205

17

15

18

3

Sư phạm Toán học

D140209

22,5

18,5

 

4

Sư phạm Tin học

D140210

17,25

18

 

5

Sư phạm Vật lý

D140211

20,75

15,75

 

6

Sư phạm Hoá học

D140212

20,75

15,5

 

7

Sư phạm Sinh học

D140213

20,25

19

 

8

Sư phạm Ngữ văn

D140217

18,5

15

 

9

Sư phạm Lịch sử

D140218

16,0

15,75

 

10

Sư phạm Địa lý

D140219

16,75

16,25

15,75

11

Giáo dục Mầm non

D140201

19,75

 

 

12

Sư phạm Âm nhạc

D140221

30,5

 

 

13

Việt Nam học

D220113

17

15,75

15

14

Lịch sử

D220310

16

16

 

15

Văn học

D220330

16

15

15

16

Văn hoá học

D220340

16

15

15

17

Tâm lý học

D310401

17

16,5

 

18

Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

D310501

16

15,25

17,75

19

Báo chí

D320101

18,5

15

15

20

Công nghệ sinh học

D420201

18

15,75

 

21

Vật lý học

D440102

16

15

15,25

22

Hóa học

D440112

16,25

15

17,5

23

Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường)

D440217

16,25

17

 

24

Khoa học môi trường

D440301

16

16,5

 

25

Toán ứng dụng

D460112

16

16

15,25

26

Công nghệ thông tin

D480201

19

 

 

27

Công nghệ thông tin (CLC)

D480201CLC

16,5

15,5

16

28

Công tác xã hội

D760101

16

15,25

15

29

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

16

15

15

 

 Điểm chuẩn năm 2015

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140201 Giáo dục mầm non   21.75  
2 D140202 Giáo dục Tiểu học   21  
3 D140205 Giáo dục Chính trị   18.75  
4 D140209 Sư phạm Toán học   24.25 Toán ≥ 8.25
5 D140210 Sư phạm Tin học   20.25 Toán ≥ 6.25
6 D140211 Sư phạm Vật lý   23 Vật lý ≥ 7.5
7 D140212 Sư phạm Hoá học   23.25 Hóa ≥ 8
8 D140213 Sư phạm Sinh học   21 Sinh ≥ 5.75
9 D140217 Sư phạm Ngữ văn   23.75 Văn ≥ 7.25
10 D140218 Sư phạm Lịch sử   21.25 Sử ≥ 6.75
11 D140219 Sư phạm Địa lý   22 Địa ≥ 7.75
12 D220113 Việt Nam học   19.25  
13 D220310 Lịch sử   17  
14 D220330 Văn học   18  
15 D220340 Văn hoá học   17.5  
16 D310401 Tâm lý học   18.75  
17 D310501 Địa lý học   17.5  
18 D320101 Báo chí   20.25  
19 D420201 Công nghệ sinh học   18.75  
20 D440102 Vật lý học   18.5  
21 D440112 Hóa học   19  
22 D440112NEW Hóa học   19  
23 D440217 Địa lý tự nhiên   17.25  
24 D440301 Khoa học môi trường   19  
25 D460112 Toán ứng dụng   18.75  
26 D480201 Công nghệ thông tin   20.75  
27 D760101 Công tác xã hội   18.25  
28 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18.25  
29 C140221 Sư phạm Âm nhạc   32.17  

Các thông tin liên quan