21/07/2016 | 9:52

Các sách ngành đào tạo, chỉ tiêu, tổ hợp môn xét tuyển

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

Ký hiệu trường

Tên trường

Ngành học.

Mã ngành

Môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

 

2105

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Điểm của tất cả các môn xét tuyển đều có hệ số 1 (trừ môn Năng khiếu ngành Sư phạm Âm nhạc hệ số 2).

- Trong số các ứng viên có cùng điểm xét tuyển (tổng điểm 3 môn+ điểm ưu tiên) thì xét chọn theo thứ tự ưu tiên:  1/ ứng viên nào có điểm thi môn chính (có chữ in hoa đậm) cao hơn, 2/ ứng viên nào có điểm thi theo thứ tự môn thi còn lại cao hơn.

- Ngành Hóa học: khi trúng tuyển vào trường, thí sinh sẽ đăng ký lựa chọn chuyên ngành Hóa dược hoặc Hóa phân tích môi trường;

- Ngành Toán ứng dụng & Hóa dược: khi trúng tuyển vào trường, thí sinh được lựa chọn chương trình đào tạo theo hướng tăng cường tiếng Anh hoặc chương trình truyền thống;

- Ngành Công nghệ thông tin: có 70 chỉ tiêu đào tạo theo chương trình chất lượng cao.

- Phương thức TS: theo 02 hình thức

+ Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Tuyển sinh riêng

* Ngành Giáo dục Mầm non

- Điểm xét tuyển = Toán + Văn + Năng khiếu.

- Môn năng khiếu do ĐHĐN ra đề và tổ chức thi;

- Môn Toán và Văn lấy kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia, cụm thi do các trường đại học chủ trì.

* Ngành Sư phạm Âm nhạc

- Điểm xét tuyển = Văn + Ký – Xướng âm *2 + Đàn - Hát *2.

- Môn Năng khiếu do ĐHĐN ra đề và tổ chức thi;

- Môn Văn lấy kết quả thi kỳ thi THPT Quốc gia, cụm thi do các trường đại học chủ trì.

- Các thông tin khác:

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng của trường: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành và quy định của ĐHĐN.

+ Học phí: theo số tín chỉ thực học/học kỳ.

+ Thông tin chi tiết tại trang web: http://tuyensinh.ued.udn.vn/

 

 

Số 459 Tôn Đức Thắng, Liên Chiểu, Đà Nẵng.

ĐT: (84)511 3841 323

Website: www.ued.udn.vn

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

2105

                 KHỐI NGÀNH SƯ PHẠM

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

TOÁN, Văn, Anh

55

2

Giáo dục Chính trị

D140205

VĂN, Địa, Sử

(VĂN, Toán, Anh)

45

3

Sư phạm Toán học

D140209

TOÁN , Lý,  Hóa

(TOÁN, Lý, Anh)

45

4

Sư phạm Tin học

D140210

TOÁN, Lý, Hóa

(TOÁN, Lý, Anh)

45

5

Sư phạm Vật lý

D140211

, Toán, Hóa

(LÝ, Toán, Anh)

45

6

Sư phạm Hoá học

D140212

HÓA, Toán, Lý

45

7

Sư phạm Sinh học

D140213

SINH, Toán, Hóa

45

8

Sư phạm Ngữ văn

D140217

VĂN, Sử, Địa

45

9

Sư phạm Lịch sử

D140218

SỬ, Văn, Địa

45

10

Sư phạm Địa lý

D140219

ĐỊA, Văn, Sử,

45

11

Giáo dục Mầm non

D140201

NĂNG KHIẾU, Toán, Văn

55

12

Sư phạm Âm nhạc

D140221

NĂNG KHIẾU 1(Ký – Xướng âm),

NĂNG KHIẾU 2 (Đàn - Hát), Văn

40

KHỐI CỬ NHÂN KHOA HỌC

13

Việt Nam học

D220113

VĂN, Địa, Sử

(VĂN, Toán, Anh)

80

14

Lịch sử

D220310

SỬ, Văn, Địa

(VĂN, Toán, Anh)

50

15

Văn học

D220330

VĂN, Địa, Sử

(VĂN, Toán, Anh)

110

16

Văn hoá học

D220340

VĂN, Địa, Sử

(VĂN, Toán, Anh)

65

17

Tâm lý học

D310401

VĂN,  Địa, Sử

(SINH, Toán, Hóa)

70

18

Địa lý học

D310501

ĐỊA, Văn, Sử

(VĂN, Toán, Anh)

70

19

Báo chí

D320101

VĂN, Địa, Sử

(VĂN, Toán, Anh)

120

20

Công nghệ sinh học

D420201

SINH, Hóa, Toán,

70

21

Vật lý học

D440102

, Toán, Hóa

, Toán, Anh

70

22

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);      

3. Hóa phân tích môi trường

D440112

1. Hóa  + Toán + Lý

2. Hóa + Toán + Anh

230

23

Địa lý tự nhiên

D440217

TOÁN, Lý, Hóa

(Toán + Hóa + Sinh)

70

24

Khoa học môi trường

D440301

HÓA, Toán, Lý

70

25

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:   

1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)

D460112

1. Toán + Lý + Hóa

2. Toán + Lý + Anh

130

26

Công nghệ thông tin

D480201

TOÁN, Lý, Hóa

(TOÁN, Lý, Anh)

140

27

Công nghệ thông tin (CLC)

D480201CLC

1. Toán + Lý + Hóa

2. Toán + Lý + Anh

70

28

Công tác xã hội

D760101

VĂN, Địa, Sử

(VĂN, Toán, Anh)

70

29

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

SINH, Toán, Hóa

65

Các thông tin liên quan